点名册 đọc là diǎn míng cè, nghĩa là sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 点名册
点名册 nghĩa là gì?
点名册 (diǎn míng cè) nghĩa là sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh.
Cách viết 点名册 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 点, 名, 册 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.