XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点心 đọc là diǎn xin, nghĩa là món ăn nhẹ; điểm tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

点心【點心】

[diǎn xin] [点 心]

món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)

糕饼等正餐之外的小食品

下午茶时间,同事们一起吃点心。

xià wǔ chá shí jiān, tóng shì men yì qǐ chī diǎn xīn.

Vào giờ trà chiều, các đồng nghiệp cùng nhau ăn điểm tâm.

主要是喝茶,还是吃各种点心呢?

zhǔ yào shi hē chá, hái shì chī gè zhǒng diǎn xīn ne?

Chủ yếu là uống trà hay là ăn các loại điểm tâm vậy?

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

这是兄弟的一点心意,请收下。

zhè shì xiōng dì de yì diǎn xīn yì, qǐng shōu xià.

Đây là chút lòng thành của tiểu đệ, xin hãy nhận lấy.

这两样都是非常经典的广东点心。

zhè liǎng yàng dōu shì fēi cháng jīng diǎn de guǎng dōng diǎn xīn.

Hai món này đều là điểm tâm Quảng Đông rất kinh điển.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 点心

点心 nghĩa là gì?

点心 (diǎn xin) nghĩa là món ăn nhẹ; điểm tâm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 点心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点心?

Thường gặp: 废物点心 (fèi wù diǎn xin) – (khẩu ngữ) người vô dụng; 长点心眼 (zhǎng diǎn xīn yǎn) – cẩn thận.