XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点燃 đọc là diǎn rán, nghĩa là đánh lửa; châm lửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

点燃【點燃】

[diǎn rán] [点 燃]

đánh lửa; châm lửa; bốc cháy

使物体开始燃烧或引发情绪

他点燃了桌子上的蜡烛。

tā diǎn rán le zhuō zi shàng de là zhú.

Anh ấy đã thắp sáng cây nến trên bàn.

点燃蚊香可以有效地驱赶蚊子。

diǎn rán wén xiāng kě yǐ yǒu xiào dì qū gǎn wén zǐ.

Đốt hương muỗi có thể xua đuổi muỗi một cách hiệu quả.

队员们的激情点燃了全场观众。

duì yuán men de jī qíng diǎn rán le quán chǎng guān zhòng.

Nhiệt huyết của các cầu thủ đã thắp sáng toàn bộ khán đài.

那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。

nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.

Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.

Hỏi đáp về từ 点燃

点燃 nghĩa là gì?

点燃 (diǎn rán) nghĩa là đánh lửa; châm lửa. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 点燃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 燃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.