XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点缀 đọc là diǎn zhuì, nghĩa là trang trí; tô điểm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

点缀【點綴】

[diǎn zhuì] [点 缀]

trang trí; tô điểm; rải rác

加以衬托或装饰,使更美观

花园里点缀着各种颜色的鲜花。

huā yuán lǐ diǎn zhuì zhe gè zhǒng yán sè de xiān huā.

Trong khu vườn được tô điểm bằng đủ loại hoa tươi sắc màu.

vật làm nền; đồ trang trí; thứ chiếu lệ

指作为衬托或应景的人或事物

这种形式主义的检查纯粹是个点缀。

zhè zhǒng xíng shì zhǔ yì de jiǎn chá chún cuì shì gè diǎn zhuì.

Cuộc kiểm tra mang tính hình thức này hoàn toàn chỉ là thứ chiếu lệ.

Hỏi đáp về từ 点缀

点缀 nghĩa là gì?

点缀 (diǎn zhuì) nghĩa là trang trí; tô điểm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 点缀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 缀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.