XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装修 đọc là zhuāng xiū, nghĩa là trang trí; trang trí nội thất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

装修

[zhuāng xiū] [装 修]

trang trí; trang trí nội thất; sửa sang

对房屋内部装饰或改造

我们家下个月开始装修。

wǒ men jiā xià gè yuè kāi shǐ zhuāng xiū.

Nhà chúng tôi tháng sau bắt đầu sửa chữa.

công việc trang trí/sửa nội thất

房屋内部的装饰工程

这次装修花了三个月。

zhè cì zhuāng xiū huā le sān gè yuè.

Công trình sửa nhà này mất ba tháng.

那关于装修的部分是哪里?

nà guān yú zhuāng xiū de bù fen shì nǎ lǐ?

Vậy phần liên quan đến sửa chữa là ở đâu ạ?

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

邻居装修发出的噪音非常刺耳。

lín jū zhuāng xiū fā chū de zào yīn fēi cháng cì ěr.

Tiếng ồn từ việc sửa nhà của hàng xóm rất chói tai.

关于装修,只有三楼和电子阅览室。

guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.

Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.

Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于

Hỏi đáp về từ 装修

装修 nghĩa là gì?

装修 (zhuāng xiū) nghĩa là trang trí; trang trí nội thất. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 装修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装修?

Thường gặp: 重新装修 (chóng xīn zhuāng xiū) – tân trang.