XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装卸 đọc là zhuāng xiè, nghĩa là bốc xếp; chuyển tải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

装卸【裝卸】

[zhuāng xiè] [装 卸]

bốc xếp; chuyển tải; lắp ráp và tháo rời

装载与卸载货物或零部件

工人们正在码头装卸货物。

gōng rén men zhèng zài mǎ tóu zhuāng xiè huò wù.

Các công nhân đang bốc xếp hàng hóa ở bến tàu.

我认为可设置短时装卸区,也改善步行环境。人行道舒适了,附近商店未必会少客。

wǒ rèn wéi kě shè zhì duǎn shí zhuāng xiè qū, yě gǎi shàn bù xíng huán jìng. rén xíng dào shū shì le, fù jìn shāng diàn wèi bì huì shǎo kè.

Em cho rằng có thể bố trí khu bốc dỡ ngắn hạn, đồng thời cải thiện môi trường đi bộ. Vỉa hè thoải mái hơn, cửa hàng gần đó chưa chắc sẽ ít khách.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。

jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.

Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.

Hỏi đáp về từ 装卸

装卸 nghĩa là gì?

装卸 (zhuāng xiè) nghĩa là bốc xếp; chuyển tải. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 装卸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 卸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装卸?

Thường gặp: 装卸工 (zhuāng xiè gōng) – công nhân bốc xếp.