XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保修 đọc là bǎo xiū, nghĩa là bảo hành; sửa chữa theo bảo hành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

保修

[bǎo xiū] [保 修]

bảo hành; sửa chữa theo bảo hành

商家承诺在规定期限内免费修理所售商品。

这款笔记本电脑享受全国联保,免费保修两年。

zhè kuǎn bǐ jì běn diàn nǎo xiǎng shòu quán guó lián bǎo, miǎn fèi bǎo xiū liǎng nián.

Mẫu máy tính xách tay này được bảo hành toàn quốc, sửa chữa miễn phí hai năm.

一般不容易坏,而且保修期有三年。

yì bān bù róng yì huài, ér qiě bǎo xiū qī yǒu sān nián.

Bình thường không dễ hỏng, hơn nữa thời hạn bảo hành có ba năm.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

所有原厂配件均提供一年保修服务。

suǒ yǒu yuán chǎng pèi jiàn jūn tí gōng yì nián bǎo xiū fú wù.

Tất cả linh kiện chính hãng đều được bảo hành một năm.

下单前你要看清楚功能,特别是保修政策。

xià dān qián nǐ yào kàn qīng chǔ gōng néng, tè bié shì bǎo xiū zhèng cè.

Trước khi đặt đơn cậu phải xem rõ tính năng, đặc biệt là chính sách bảo hành.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về từ 保修

保修 nghĩa là gì?

保修 (bǎo xiū) nghĩa là bảo hành; sửa chữa theo bảo hành. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 保修 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 修 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保修?

Thường gặp: 保修期 (bǎo xiū qī) – thời hạn bảo hành.