XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保修期 đọc là bǎo xiū qī, nghĩa là thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保修期

[bǎo xiū qī] [保 修 期]

thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành

一般不容易坏,而且保修期有三年。

yì bān bù róng yì huài, ér qiě bǎo xiū qī yǒu sān nián.

Bình thường không dễ hỏng, hơn nữa thời hạn bảo hành có ba năm.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

手机屏幕受损,若在保修期内可免费维修。

shǒu jī píng mù shòu sǔn, ruò zài bǎo xiū qī nèi kě miǎn fèi wéi xiū.

Màn hình điện thoại bị hỏng, nếu còn trong thời gian bảo hành thì được sửa chữa miễn phí.

商品在保修期内出现任何非人为故障,都可以寄回厂家。

shāng pǐn zài bǎo xiū qī nèi chū xiàn rèn hé fēi rén wéi gù zhàng, dōu kě yǐ jì huí chǎng jiā.

Sản phẩm phát sinh sự cố không do lỗi người dùng trong thời hạn bảo hành đều có thể gửi lại hãng.

Hỏi đáp về từ 保修期

保修期 nghĩa là gì?

保修期 (bǎo xiū qī) nghĩa là thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành.

Cách viết 保修期 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 修, 期 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.