不解风情
[bù jiě fēng qíng] [BẤT 解 风 情]
không lãng mạn; không nhạy cảm
他不解风情,常常惹得女友生气。
tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.
不解风情 đọc là bù jiě fēng qíng, nghĩa là không lãng mạn; không nhạy cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jiě fēng qíng] [BẤT 解 风 情]
không lãng mạn; không nhạy cảm
他不解风情,常常惹得女友生气。
tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.
不解风情 (bù jiě fēng qíng) nghĩa là không lãng mạn; không nhạy cảm.
Viết lần lượt từng chữ 不, 解, 风, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.