XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纾 đọc là shū, nghĩa là dồi dào; dư dả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纾

[shū]

dồi dào; dư dả; thư thái

确实不容小觑。为了有效纾解压力,你平时试过什么调节方法吗?

què shí bù róng xiǎo qù. wèi le yǒu xiào shū jiě yā lì, nǐ píng shí shì guo shén me tiáo jié fāng fǎ ma?

Quả thực không thể xem nhẹ. Để giải tỏa áp lực hiệu quả, bình thường cậu từng thử phương pháp điều chỉnh nào chưa?

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

Hỏi đáp về chữ 纾

纾 nghĩa là gì?

纾 (shū) nghĩa là dồi dào; dư dả.

Cách viết chữ 纾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 纾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 林纾 (lín shū) – Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển…; 纾压 (shū yā) – giảm căng thẳng; 纾困 (shū kùn) – hỗ trợ tài chính; 纾缓 (shū huǎn) – thư giãn; 纾解 (shū jiě) – làm dịu; 毁家纾难 (huǐ jiā shū nàn) – hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ).