XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纾压 đọc là shū yā, nghĩa là giảm căng thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 纾压

纾压 nghĩa là gì?

纾压 (shū yā) nghĩa là giảm căng thẳng.

Cách viết 纾压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纾, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.