XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

舒缓 đọc là shū huǎn, nghĩa là giảm căng thẳng; thư giãn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

舒缓

[shū huǎn] [舒 缓]

giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn

喝一杯热菊花茶可以帮助清热明目、舒缓疲劳。

hē yì bēi rè jú huā chá kě yǐ bāng zhù qīng rè míng mù, shū huǎn pí láo.

Uống một cốc trà hoa cúc nóng có thể giúp thanh nhiệt sáng mắt, xua tan mệt mỏi.

欣赏高水平的交响乐演奏,能够有效舒缓精神压力。

xīn shǎng gāo shuǐ píng de jiāo xiǎng yuè yǎn zòu, néng gòu yǒu xiào shū huǎn jīng shén yā lì.

Thưởng thức màn biểu diễn nhạc giao hưởng trình độ cao giúp giải tỏa căng thẳng hiệu quả.

舒缓的音乐不仅能放松母亲心情,也有益于胎儿健康。

shū huǎn de yīn yuè bù jǐn néng fàng sōng mǔ qīn xīn qíng, yě yǒu yì yú tāi ér jiàn kāng.

Âm nhạc nhẹ nhàng không chỉ giúp mẹ thư giãn tâm trạng mà còn tốt cho sức khỏe thai nhi.

Hỏi đáp về từ 舒缓

舒缓 nghĩa là gì?

舒缓 (shū huǎn) nghĩa là giảm căng thẳng; thư giãn.

Cách viết 舒缓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 舒, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.