XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奕 đọc là yì, nghĩa là dồi dào; duyên dáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 奕

奕 nghĩa là gì?

奕 (yì) nghĩa là dồi dào; duyên dáng.

Cách viết chữ 奕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 奕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奕䜣 (yì xīn) – Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế…; 奕𬣞 (yì zhǔ) – tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸丰 (xián fēng); 卫奕信 (wèi yì xìn) – David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại…; 陈奕迅 (chén yì xùn) – Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông; 神采奕奕 (shén cǎi yì yì) – tinh thần phơi phới (thành ngữ); 精神奕奕 (jīng shén yì yì) – tinh thần phấn chấn.