XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纾困 đọc là shū kùn, nghĩa là hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纾困

[shū kùn] [纾 困]

hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu

Hỏi đáp về từ 纾困

纾困 nghĩa là gì?

纾困 (shū kùn) nghĩa là hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính).

Cách viết 纾困 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纾, 困 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.