XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

征服 đọc là zhēng fú, nghĩa là chinh phục; khuất phục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

征服

[zhēng fú] [征 服]

chinh phục; khuất phục; đánh bại

用武力或能力使对方服从

他想征服世界上最高的那座山。

tā xiǎng zhēng fú shì jiè shàng zuì gāo de nà zuò shān.

Anh ấy muốn chinh phục ngọn núi cao nhất thế giới.

确实,盲目征服自然的工程极易引发不可逆的生态灾难,得不偿失。

què shí, máng mù zhēng fú zì rán de gōng chéng jí yì yǐn fā bù kě nì de shēng tài zāi nàn, dé bù cháng shī.

Thật vậy ạ, các công trình mù quáng chinh phục tự nhiên rất dễ châm ngòi cho thảm họa sinh thái bất khả nghịch, lợi bất cập hại.

Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái

企图依靠武力征服别国的行径必将失败。

qǐ tú yī kào wǔ lì zhēng fú bié guó de xíng jìng bì jiāng shī bài.

Ý đồ dựa vào vũ lực để chinh phục nước khác nhất định sẽ thất bại.

Hỏi đáp về từ 征服

征服 nghĩa là gì?

征服 (zhēng fú) nghĩa là chinh phục; khuất phục. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 征服 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 征, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 征服?

Thường gặp: 征服者 (zhēng fú zhě) – kẻ chinh phục; 诺曼征服 (nuò màn zhēng fú) – cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066).