XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唬 đọc là hǔ, nghĩa là gầm của hổ; doạ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唬

[hǔ]

gầm của hổ; doạ; dọa nạt

大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。

dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.

Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.

别听他吓唬你,其实根本没那回事。

bié tīng tā xià hu nǐ, qí shí gēn běn méi nà huí shì.

Đừng nghe anh ta hù dọa cậu, thật ra chẳng có chuyện đó đâu.

请不要故意拿这些谣言来吓唬班上的同学。

qǐng bú yào gù yì ná zhè xiē yáo yán lái xià hu bān shàng de tóng xué.

Xin đừng cố ý dùng những tin đồn này để hù dọa các bạn trong lớp.

Hỏi đáp về chữ 唬

唬 nghĩa là gì?

唬 (hǔ) nghĩa là gầm của hổ; doạ.

Cách viết chữ 唬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唬 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吓唬 (xià hu) – hù dọa; 唬人 (hǔ rén) – doạ người; 唬弄 (hǔ nòng) – lừa; 唬烂 (hǔ làn) – (tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; 诈唬 (zhà hu) – bịp bợm.