XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 口 — miệng, cửa

Bộ thủ số 30 · 3 nét

口Khẩu

miệng, cửa

Cốt lõiGặp trong 151 chữ HSK👁️ Cơ thể & giác quan
Bính âm
kǒu
Hán Việt
Khẩu
Số nét
3
Khang Hy
#30
Bên tráiBên phảiPhía trênLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

口 là khung vuông như miệng mở; nhìn thấy ô vuông, liên tưởng ngay đến miệng nói, ăn, uống.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có 口 thường liên quan tới miệng, nói, ăn uống, âm thanh hoặc cửa: 吃 听 唱 喝.

Nguồn gốc hình chữ

口 là chữ tượng hình cổ mô phỏng hình miệng mở; nghĩa mở rộng thành cửa ra vào và lối thông.

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 151 chữ · dễ → khó

Xem cả 151 chữ