Mẹo nhớ
口 là khung vuông như miệng mở; nhìn thấy ô vuông, liên tưởng ngay đến miệng nói, ăn, uống.


Bộ thủ số 30 · 3 nét
miệng, cửa
Thứ tự nét
口 là khung vuông như miệng mở; nhìn thấy ô vuông, liên tưởng ngay đến miệng nói, ăn, uống.
Chữ có 口 thường liên quan tới miệng, nói, ăn uống, âm thanh hoặc cửa: 吃 听 唱 喝.
口 là chữ tượng hình cổ mô phỏng hình miệng mở; nghĩa mở rộng thành cửa ra vào và lối thông.