XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唉 đọc là āi, nghĩa là thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

唉

[āi]

thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài

表示应答或叹息

“李经理在吗?”“唉,我在这里,请进。”

“ lǐ jīng lǐ zài ma?”“ ài, wǒ zài zhè lǐ, qǐng jìn.”

“Quản lý Lý có ở đó không?” “Vâng, tôi ở đây, xin mời vào.”

唉,我现在的听力水平真的很低。

ài, wǒ xiàn zài de tīng lì shuǐ píng zhēn de hěn dī.

Haizz, trình độ nghe bây giờ của tớ thực sự rất kém.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

唉,最近几天我皮肤有点儿过敏。

ài, zuì jìn jǐ tiān wǒ pí fū yǒu diǎn r guò mǐn.

Haizz, mấy ngày gần đây da tớ hơi bị dị ứng.

Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh

唉,真可惜!那我们现在做什么呢?

ài, zhēn kě xī! nà wǒ men xiàn zài zuò shén me ne?

Haizz, thật tiếc! Vậy bây giờ chúng ta làm gì đây?

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 唉

唉 nghĩa là gì?

唉 (āi) nghĩa là thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!); thở dài. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 唉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唉 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唉唉 (āi āi) – (tượng thanh) giọng thở dài; 唉姐 (āi jiě) – bà (tiếng địa phương); 唉声叹气 (āi shēng tàn qì) – giọng than thở, hơi thở ai oán (thành ngữ).