XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗓 đọc là sǎng, nghĩa là cổ họng; giọng nói. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗓

[sǎng]

cổ họng; giọng nói

我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。

wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.

Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.

Trong bài: Khám cảm lạnh

多喝温水有助于保护你的嗓子。

duō hē wēn shuǐ yǒu zhù yú bǎo hù nǐ de sǎng zi.

Uống nhiều nước ấm giúp bảo vệ cổ họng của bạn.

已经两天了,而且嗓子也特别疼。

yǐ jīng liǎng tiān le, ér qiě sǎng zi yě tè bié téng.

Đã hai ngày rồi, hơn nữa cổ họng cũng rất đau.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về chữ 嗓

嗓 nghĩa là gì?

嗓 (sǎng) nghĩa là cổ họng; giọng nói.

Cách viết chữ 嗓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嗓 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嗓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嗓子 (sǎng zi) – cổ họng; 倒嗓 (dǎo sǎng) – (của ca sĩ) mất giọng; 假嗓 (jiǎ sǎng) – giọng giả (trong opera); 嗓眼 (sǎng yǎn) – cổ họng; 嗓门 (sǎng mén) – giọng; 嗓音 (sǎng yīn) – giọng nói.