XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嗓子 đọc là sǎng zi, nghĩa là cổ họng; giọng nói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

嗓子

[sǎng zi] [嗓 子]

cổ họng; giọng nói; lượng từ: 把 (bǎ)

喉咙及发音器官

王老师连续讲课三个小时,嗓子有些沙哑。

wáng lǎo shī lián xù jiǎng kè sān gè xiǎo shí, sǎng zi yǒu xiē shā yǎ.

Thầy Vương giảng bài liên tục ba tiếng, cổ họng hơi khàn.

把

我嗓子疼。昨天晚上开始疼的。

wǒ sǎng zi téng. zuó tiān wǎn shàng kāi shǐ téng de.

Em bị đau họng. Bắt đầu đau từ tối qua.

Trong bài: Khám cảm lạnh

已经两天了,而且嗓子也特别疼。

yǐ jīng liǎng tiān le, ér qiě sǎng zi yě tè bié téng.

Đã hai ngày rồi, hơn nữa cổ họng cũng rất đau.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

好,请张开嘴,让我看一下嗓子。

hǎo, qǐng zhāng kāi zuǐ, ràng wǒ kàn yí xià sǎng zi.

Được, xin hãy há miệng ra, để tôi xem họng một chút.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

Hỏi đáp về từ 嗓子

嗓子 nghĩa là gì?

嗓子 (sǎng zi) nghĩa là cổ họng; giọng nói. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 嗓子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嗓, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 嗓子?

Thường gặp: 假嗓子 (jiǎ sǎng zi) – giọng giả (trong opera); 吊嗓子 (diào sǎng zi) – luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc); 嗓子眼 (sǎng zi yǎn) – cổ họng; 左嗓子 (zuǒ sǎng zi) – giọng hát lệch tông; 扯嗓子 (chě sǎng zi) – nói lớn tiếng; 清嗓子 (qīng sǎng zi) – hắng giọng.