XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咽喉 đọc là yān hóu, nghĩa là cổ họng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

咽喉

[yān hóu] [咽 喉]

cổ họng

咽和喉的合称,呼吸与进食的器官

老师讲了一整天的课,咽喉感到非常不适。

lǎo shī jiǎng le yì zhěng tiān de kè, yān hóu gǎn dào fēi cháng bú shì.

Giáo viên đã giảng bài cả ngày, cổ họng cảm thấy rất khó chịu.

这一带是南北通行的咽喉要道。

zhè yí dài shì nán běi tōng xíng de yān hóu yào dào.

Vùng này là tuyến đường yết hầu huyết mạch thông thương bắc nam.

感冒导致他的咽喉肿痛难忍。

gǎn mào dǎo zhì tā de yān hóu zhǒng tòng nán rěn.

Cảm cúm khiến cổ họng anh ấy sưng đau khó chịu.

该地是交通咽喉,地理位置非常重要。

gāi dì shì jiāo tōng yān hóu, dì lǐ wèi zhì fēi cháng zhòng yào.

Nơi này là yết hầu giao thông, vị trí địa lý rất quan trọng.

Hỏi đáp về từ 咽喉

咽喉 nghĩa là gì?

咽喉 (yān hóu) nghĩa là cổ họng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 咽喉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咽, 喉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咽喉?

Thường gặp: 耳鼻咽喉 (ěr bí yān hóu) – tai mũi họng.