XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喉咙 đọc là hóu lóng, nghĩa là cổ họng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

喉咙【喉嚨】

[hóu lóng] [喉 咙]

cổ họng

咽喉的通称

因为连续上了三节课,他的喉咙有点发炎。

yīn wèi lián xù shàng le sān jié kè, tā de hóu lóng yǒu diǎn fā yán.

Vì dạy liền ba tiết, cổ họng anh ấy hơi bị viêm.

别担心,只是普通感冒,喉咙有点红。

bié dān xīn, zhǐ shì pǔ tōng gǎn mào, hóu lóng yǒu diǎn hóng.

Đừng lo, chỉ là cảm cúm thông thường, họng hơi đỏ.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

他喉咙痛得无法正常吞咽口水。

tā hóu lóng tòng de wú fǎ zhèng cháng tūn yàn kǒu shuǐ.

Cổ họng anh ấy đau đến mức không thể nuốt nước bọt bình thường.

坏人冲过来死死掐住他的喉咙。

huài rén chōng guò lái sǐ sǐ qiā zhù tā de hóu lóng.

Kẻ xấu xông tới bóp chặt lấy cổ họng anh ấy.

Hỏi đáp về từ 喉咙

喉咙 nghĩa là gì?

喉咙 (hóu lóng) nghĩa là cổ họng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 喉咙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喉, 咙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.