XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吭 đọc là háng, nghĩa là cổ họng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吭

[háng]

cổ họng

弟弟知道自己做错了事,站在墙角一声不吭。

dì di zhī dào zì jǐ zuò cuò liǎo shì, zhàn zài qiáng jiǎo yì shēng bù kēng.

Em trai biết mình làm sai chuyện, đứng im thin thít ở góc tường.

他性格开朗,今天不知为何却整天一声不吭。

tā xìng gé kāi lǎng, jīn tiān bù zhī wèi hé què zhěng tiān yì shēng bù kēng.

Tính anh ấy vốn cởi mở, hôm nay không biết vì sao lại im lặng không nói một lời cả ngày.

面对警方的审问,犯罪嫌疑人依然一声不吭。

miàn duì jǐng fāng de shěn wèn, fàn zuì xián yí rén yī rán yì shēng bù kēng.

Đối mặt với sự thẩm vấn của cảnh sát, nghi phạm vẫn không nói một lời.

Hỏi đáp về chữ 吭

吭 nghĩa là gì?

吭 (háng) nghĩa là cổ họng.

Cách viết chữ 吭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吭 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一声不吭 (yī shēng bù kēng) – không nói một lời; 吭吭 (kēng kēng) – (tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v.; 吭哧 (kēng chi) – thở phì phò; 吭声 (kēng shēng) – lên tiếng; 吭气 (kēng qì) – phát ra âm thanh; 引吭高歌 (yǐn háng gāo gē) – hát vang ở mức cao nhất (thành ngữ).