喉头
[hóu tóu] [喉 头]
cổ họng; thanh quản
喉头 đọc là hóu tóu, nghĩa là cổ họng; thanh quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
喉头 (hóu tóu) nghĩa là cổ họng; thanh quản.
Viết lần lượt từng chữ 喉, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.