吭哧 đọc là kēng chi, nghĩa là thở phì phò; rên rỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 吭哧
吭哧 nghĩa là gì?
吭哧 (kēng chi) nghĩa là thở phì phò; rên rỉ.
Cách viết 吭哧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 吭, 哧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.