哧
[chī]
(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v.
Chữ 哧 đọc là chī, nghĩa là (từ tượng thanh) cười khúc khích; thở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī]
(từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v.
哧 (chī) nghĩa là (từ tượng thanh) cười khúc khích; thở.
Viết lần lượt từng nét của chữ 哧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吭哧 (kēng chi) – thở phì phò; 呼哧 (hū chī) – (từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển; 哧溜 (chī liū) – (từ tượng thanh) trườn; 哼哧 (hēng chī) – thở hổn hển (ví dụ: sau khi chạy); 呼哧呼哧 (hū chi hū chi) – (từ tượng thanh) thở gấp.