嗓门
[sǎng mén] [嗓 门]
giọng; nơi phát âm
嗓门 đọc là sǎng mén, nghĩa là giọng; nơi phát âm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嗓门 (sǎng mén) nghĩa là giọng; nơi phát âm.
Viết lần lượt từng chữ 嗓, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嗓门眼 (sǎng mén yǎn) – cổ họng.