XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

串门 đọc là chuàn mén, nghĩa là ghé thăm; ghé qua. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

串门【串門】

[chuàn mén] [串 门]

ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó

周末我喜欢去邻居家串门聊天。

zhōu mò wǒ xǐ huan qù lín jū jiā chuàn mén liáo tiān.

Cuối tuần tôi thích sang nhà hàng xóm ghé thăm trò chuyện.

春节期间大家互相串门拜年。

chūn jié qī jiān dà jiā hù xiāng chuàn mén bài nián.

Trong dịp tết mọi người sang nhà nhau chơi chúc tết.

Hỏi đáp về từ 串门

串门 nghĩa là gì?

串门 (chuàn mén) nghĩa là ghé thăm; ghé qua. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 串门 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 串, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 串门?

Thường gặp: 串门儿 (chuàn mén r) – biến thể er hoá của 串门 (chuàn mén).