XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 肖 đọc là xiào, nghĩa là giống; tương tự. Thuộc bộ Nhục 肉. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

肖

[xiào]

giống; tương tự; giống như

除了肖像权以外,合同里还有什么潜在的风险吗?

chú le xiào xiàng quán yǐ wài, hé tong lǐ hái yǒu shén me qián zài de fēng xiǎn ma?

Ngoài quyền hình ảnh ra, trong hợp đồng còn có rủi ro tiềm ẩn nào nữa không?

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

未经许可不得侵犯他人肖像权。

wèi jīng xǔ kě bù de qīn fàn tā rén xiào xiàng quán.

Không được xâm phạm quyền hình ảnh của người khác khi chưa được phép.

真的吗?你确认视频里的声音和肖像都是你自己的吗?

zhēn de ma? nǐ què rèn shì pín lǐ de shēng yīn hé xiào xiàng dōu shì nǐ zì jǐ de ma?

Thật sao? Em có chắc âm thanh và chân dung trong video đều là của em không?

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

Hỏi đáp về chữ 肖

肖 nghĩa là gì?

肖 (xiào) nghĩa là giống; tương tự.

Cách viết chữ 肖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 肖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 肖 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 肖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 肖像 (xiào xiàng) – chân dung (tranh, ảnh, v.v.); 不肖 (bù xiào) – (văn học) không giống cha mẹ; 毕肖 (bì xiào) – rất giống; 生肖 (shēng xiào) – một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支 (dì zhī); 肖似 (xiào sì) – giống; 肖恩 (xiāo ēn) – Sean, Shaun hoặc Shawn (tên).