XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生肖 đọc là shēng xiào, nghĩa là một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支 (dì zhī); con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生肖

[shēng xiào] [生 肖]

một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支 (dì zhī); con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc

鼠在十二生肖中排在第一位。

shǔ zài shí èr shēng xiào zhōng pái zài dì yī wèi.

Chuột (Tý) đứng đầu trong mười hai con giáp.

子在十二生肖中代表鼠。

zǐ zài shí èr shēng xiào zhōng dài biǎo shǔ.

Tý đại diện cho chuột trong mười hai con giáp.

Hỏi đáp về từ 生肖

生肖 nghĩa là gì?

生肖 (shēng xiào) nghĩa là một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支 (dì zhī); con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc.

Cách viết 生肖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 肖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生肖?

Thường gặp: 生肖属相 (shēng xiào shǔ xiàng) – năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.).