生肖属相
[shēng xiào shǔ xiàng] [生 肖 属 相]
năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
生肖属相 đọc là shēng xiào shǔ xiàng, nghĩa là năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng xiào shǔ xiàng] [生 肖 属 相]
năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
生肖属相 (shēng xiào shǔ xiàng) nghĩa là năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 生, 肖, 属, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.