XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

嗓音 đọc là sǎng yīn, nghĩa là giọng nói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗓音

[sǎng yīn] [嗓 音]

giọng nói

他用洪亮的嗓音向全场观众致谢。

tā yòng hóng liàng de sǎng yīn xiàng quán chǎng guān zhòng zhì xiè.

Anh ấy dùng chất giọng sang sảng cảm ơn toàn thể khán giả.

他的嗓音低沉而富有性感。

tā de sǎng yīn dī chén ér fù yǒu xìng gǎn.

Giọng nói của anh ấy trầm ấm và gợi cảm.

他的嗓音低沉宽厚,听起来很舒服。

tā de sǎng yīn dī chén kuān hòu, tīng qǐ lái hěn shū fú.

Giọng anh ấy trầm ấm, nghe rất dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 嗓音

嗓音 nghĩa là gì?

嗓音 (sǎng yīn) nghĩa là giọng nói.

Cách viết 嗓音 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 嗓, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.