XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

话音 đọc là huà yīn, nghĩa là giọng nói; ngữ điệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

话音

[huà yīn] [话 音]

giọng nói; ngữ điệu; hàm ý

话音刚落,全场便哄堂大笑起来。

huà yīn gāng luò, quán chǎng biàn hōng táng dà xiào qǐ lái.

Vừa dứt lời, cả hội trường liền cười ồ lên.

Hỏi đáp về từ 话音

话音 nghĩa là gì?

话音 (huà yīn) nghĩa là giọng nói; ngữ điệu.

Cách viết 话音 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 话, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.