XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

录音 đọc là lù yīn, nghĩa là ghi âm (âm thanh); bản ghi âm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

录音【錄音】

[lù yīn] [录 音]

ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; lượng từ: 个 (gè)

把声音记录下来

上课的时候请不要录音。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào lù yīn.

Trong giờ học xin đừng ghi âm.

个

没关系,多听几次录音就好了。

méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.

Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.

Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng

磁带录音机现在已经很少见了。

cí dài lù yīn jī xiàn zài yǐ jīng hěn shǎo jiàn le.

Máy thu âm băng từ giờ đã rất hiếm thấy rồi.

我每天晚上都会听录音和读课文。

wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.

Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 录音

录音 nghĩa là gì?

录音 (lù yīn) nghĩa là ghi âm (âm thanh); bản ghi âm. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 录音 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 录, 音 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 录音?

Thường gặp: 录音机 (lù yīn jī) – máy ghi âm; 录音带 (lù yīn dài) – băng ghi âm; 先期录音 (xiān qī lù yīn) – (làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất t…; 实况录音 (shí kuàng lù yīn) – ghi âm trực tiếp; 盒式录音磁带 (hé shì lù yīn cí dài) – băng cát xét.