XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

话筒 đọc là huà tǒng, nghĩa là microphone; ống nghe (điện thoại). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

话筒【話筒】

[huà tǒng] [话 筒]

1.microphone; ống nghe (điện thoại); loa

传声器、麦克风或电话送话器。

主持人拿起话筒,向全场嘉宾致以诚挚的问候。

zhǔ chí rén ná qǐ huà tǒng, xiàng quán chǎng jiā bīn zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.

Người dẫn chương trình cầm micro gửi lời chào chân thành đến toàn thể khách mời.

2.tiếng nói đại diện; công cụ phát ngôn

比喻传达某种意见或观点的工具、代言人。

新闻媒体不应沦为少数人的话筒。

xīn wén méi tǐ bú yìng lún wéi shǎo shù rén de huà tǒng.

Truyền thông tin tức không nên biến thành công cụ phát ngôn của thiểu số.

请把话筒送到台上。

qǐng bǎ huà tǒng sòng dào tái shàng.

Xin hãy đưa micro lên sân khấu.

Hỏi đáp về từ 话筒

话筒 nghĩa là gì?

话筒 (huà tǒng) nghĩa là microphone; ống nghe (điện thoại). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 话筒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 话, 筒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.