XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

话费 đọc là huà fèi, nghĩa là cước phí cuộc gọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

话费【話費】

[huà fèi] [话 费]

cước phí cuộc gọi

使用电话或移动通讯产生的费用。

月底手机停机了,我得赶紧在网上充值话费。

yuè dǐ shǒu jī tíng jī le, wǒ děi gǎn jǐn zài wǎng shàng chōng zhí huà fèi.

Cuối tháng điện thoại bị khóa chiều gọi, tôi phải nạp cước phí ngay trên mạng.

手机话费余额不足,请尽快充值。

shǒu jī huà fèi yú é bù zú, qǐng jǐn kuài chōng zhí.

Số dư tài khoản điện thoại không đủ, vui lòng nạp tiền sớm.

Hỏi đáp về từ 话费

话费 nghĩa là gì?

话费 (huà fèi) nghĩa là cước phí cuộc gọi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 话费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 话, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 话费?

Thường gặp: 长途话费 (cháng tú huà fèi) – cước gọi đường dài.