XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叶 đọc là yè, nghĩa là lá; trang. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叶

[yè]

lá; trang; thùy

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

阳光透过树叶在地上留下阴影。

yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.

老师,您觉得这盒茶叶怎么样?

lǎo shī, nín jué de zhè hé chá yè zěn me yàng?

Thầy ơi, thầy thấy hộp trà này thế nào?

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

Hỏi đáp về chữ 叶

叶 nghĩa là gì?

叶 (yè) nghĩa là lá; trang.

Cách viết chữ 叶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叶 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 叶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叶子 (yè zi) – lá (Lượng từ: 片[piàn]); 树叶 (shù yè) – lá cây; 茶叶 (chá yè) – trà; 中叶 (zhōng yè) – giữa- (ví dụ: giữa thế kỷ); 什叶 (shí yè) – Shi'a (một phong trào trong Hồi giáo); 刀叶 (dāo yè) – lưỡi dao.