XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树叶 đọc là shù yè, nghĩa là lá cây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

树叶【樹葉】

[shù yè] [树 叶]

lá cây

树上长的叶子

秋天到了,树叶变黄了。

qiū tiān dào le, shù yè biàn huáng le.

Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng.

哈哈,你看花,我看树叶,各有各的好。

hā hā, nǐ kàn huā, wǒ kàn shù yè, gè yǒu gè de hǎo.

Ha ha, bạn ngắm hoa, mình ngắm lá cây, mỗi mùa đều có cái hay riêng.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích

阳光透过树叶在地上留下阴影。

yáng guāng tòu guò shù yè zài dì shàng liú xià yīn yǐng.

Ánh nắng xuyên qua kẽ lá đọng lại bóng râm trên mặt đất.

嗯,都喜欢,树叶黄了,走在路上特别美。

èn, dōu xǐ huan, shù yè huáng le, zǒu zài lù shang tè bié měi.

Ừm, đều thích cả, lá cây vàng rồi, đi trên đường thấy đẹp vô cùng.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích

Hỏi đáp về từ 树叶

树叶 nghĩa là gì?

树叶 (shù yè) nghĩa là lá cây. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 树叶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 叶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 树叶?

Thường gặp: 月桂树叶 (yuè guì shù yè) – lá nguyệt quế.