XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树梢 đọc là shù shāo, nghĩa là ngọn cây; đỉnh ngọn cây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

树梢【樹梢】

[shù shāo] [树 梢]

ngọn cây; đỉnh ngọn cây

树木的顶端。

几只小鸟停在树梢上快乐地唱歌。

jǐ zhī xiǎo niǎo tíng zài shù shāo shàng kuài lè dì chàng gē.

Mấy chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây vui vẻ hót ca.

微风吹过,树梢随之轻轻晃动。

wēi fēng chuī guò, shù shāo suí zhī qīng qīng huàng dòng.

Gió nhẹ thổi qua, đầu cành cây khẽ đung đưa theo.

几只小鸟站在高高的树梢上欢快地叫着。

jǐ zhī xiǎo niǎo zhàn zài gāo gāo de shù shāo shàng huān kuài dì jiào zhe.

Mấy chú chim nhỏ đứng trên ngọn cây cao hót líu lo vui vẻ.

Hỏi đáp về từ 树梢

树梢 nghĩa là gì?

树梢 (shù shāo) nghĩa là ngọn cây; đỉnh ngọn cây. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 树梢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 梢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.