XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树根 đọc là shù gēn, nghĩa là rễ cây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

树根

[shù gēn] [树 根]

rễ cây

兔子在树根下面挖了一个深深的洞。

tù zi zài shù gēn xià miàn wā le yí gè shēn shēn de dòng.

Con thỏ đã đào một cái hang sâu dưới gốc cây.

Hỏi đáp về từ 树根

树根 nghĩa là gì?

树根 (shù gēn) nghĩa là rễ cây.

Cách viết 树根 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 根 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.