XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树林 đọc là shù lín, nghĩa là rừng; khóm cây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

树林【樹林】

[shù lín] [树 林]

rừng; khóm cây; rừng rậm

成片生长的树木

我喜欢在树林里散步。

wǒ xǐ huan zài shù lín lǐ sàn bù.

Tôi thích đi dạo trong rừng cây.

真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?

zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?

Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

那只豹在树林里快速抓捕猎物。

nà zhī bào zài shù lín lǐ kuài sù zhuā bǔ liè wù.

Con báo đó nhanh chóng bắt mồi trong rừng.

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

Hỏi đáp về từ 树林

树林 nghĩa là gì?

树林 (shù lín) nghĩa là rừng; khóm cây. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 树林 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 树林?

Thường gặp: 小树林 (xiǎo shù lín) – lùm cây; 树林市 (shù lín shì) – Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 红树林 (hóng shù lín) – rừng hoặc đầm lầy ngập mặn.