XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穆斯林 đọc là Mù sī lín, nghĩa là Người Hồi giáo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

穆斯林

[Mù sī lín] [穆 斯 林]

Người Hồi giáo

伊斯兰教信徒的通称。

这家餐厅专门为穆斯林顾客提供符合清真标准的餐食。

zhè jiā cān tīng zhuān mén wèi mù sī lín gù kè tí gōng fú hé qīng zhēn biāo zhǔn de cān shí.

Nhà hàng này chuyên cung cấp các món ăn chuẩn Halal cho khách hàng Hồi giáo.

Thuộc về Hồi giáo

属于或关于伊斯兰教信徒的。

这个国家的穆斯林人口占了多数。

zhè ge guó jiā de mù sī lín rén kǒu zhàn le duō shù.

Dân số Hồi giáo của quốc gia này chiếm đa số.

Hỏi đáp về từ 穆斯林

穆斯林 nghĩa là gì?

穆斯林 (Mù sī lín) nghĩa là Người Hồi giáo. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 穆斯林 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穆, 斯, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.