XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 穆 đọc là mù, nghĩa là trang nghiêm; tôn kính. Thuộc bộ Hòa 禾. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穆

[mù]

trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh

宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。

sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.

Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。

dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.

Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.

他们在研究当地的穆斯林文化。

tā men zài yán jiū dāng dì de mù sī lín wén huà.

Họ đang nghiên cứu văn hóa Hồi giáo của địa phương.

Hỏi đáp về chữ 穆

穆 nghĩa là gì?

穆 (mù) nghĩa là trang nghiêm; tôn kính.

Cách viết chữ 穆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 穆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 穆 thuộc bộ Hòa (禾).

Chữ 穆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 穆斯林 (Mù sī lín) – Người Hồi giáo; 穆圣 (mù shèng) – Nhà tiên tri Muhammad; 穆棱 (mù líng) – Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang; 穆迪 (mù dí) – Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính; 穆通 (mù tōng) – Mouton (tên); 穆黑 (mù hēi) – người kỳ thị Hồi giáo.