像模像样
[xiàng mú xiàng yàng] [像 模 像 样]
trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ
像模像样 đọc là xiàng mú xiàng yàng, nghĩa là trang nghiêm; chỉnh tề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng mú xiàng yàng] [像 模 像 样]
trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ
像模像样 (xiàng mú xiàng yàng) nghĩa là trang nghiêm; chỉnh tề.
Viết lần lượt từng chữ 像, 模, 像, 样 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.