XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红树林 đọc là hóng shù lín, nghĩa là rừng hoặc đầm lầy ngập mặn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

红树林

[hóng shù lín] [红 树 林]

rừng hoặc đầm lầy ngập mặn

真的吗?那几位专做红树林保护的权威学者也都会来吗?

zhēn de ma? nà jǐ wèi zhuān zuò hóng shù lín bǎo hù de quán wēi xué zhě yě dōu huì lái ma?

Thật sao? Mấy vị học giả có uy tín chuyên làm về bảo tồn rừng ngập mặn cũng đều sẽ đến chứ?

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

我们应当保护好这片天然红树林。

wǒ men yīng dāng bǎo hù hǎo zhè piàn tiān rán hóng shù lín.

Chúng ta nên bảo vệ tốt khu rừng ngập mặn tự nhiên này.

Hỏi đáp về từ 红树林

红树林 nghĩa là gì?

红树林 (hóng shù lín) nghĩa là rừng hoặc đầm lầy ngập mặn.

Cách viết 红树林 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 树, 林 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.