XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

红茶 đọc là hóng chá, nghĩa là trà đen; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

红茶【紅茶】

[hóng chá] [红 TRÀ]

trà đen; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú)

经过发酵制成的茶叶或茶水。

我喜欢喝红茶。

wǒ xǐ huan hē hóng chá.

Tôi thích uống trà đen.

杯、壶

奶奶喜欢在红茶里加一勺蜂蜜。

nǎi nai xǐ huan zài hóng chá lǐ jiā yì sháo fēng mì.

Bà nội thích thêm một thìa mật ong vào trà hồng.

在寒冷的冬天里,喝一杯热腾腾的红茶格外舒服。

zài hán lěng de dōng tiān lǐ, hē yì bēi rè téng téng de hóng chá gé wài shū fú.

Vào mùa đông lạnh giá, uống một ly trà đen nóng hổi thấy vô cùng dễ chịu.

Hỏi đáp về từ 红茶

红茶 nghĩa là gì?

红茶 (hóng chá) nghĩa là trà đen; lượng từ: 杯 (bēi), 壶 (hú). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 红茶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 红, 茶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 红茶?

Thường gặp: 红茶菌 (hóng chá jūn) – trà kombucha (trà lên men).