XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

树荫 đọc là shù yīn, nghĩa là bóng cây; bóng râm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

树荫【樹蔭】

[shù yīn] [树 荫]

bóng cây; bóng râm

树木枝叶遮蔽阳光形成的阴影

夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。

xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.

Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.

两位退休老人在公园树荫下全神贯注地下棋。

liǎng wèi tuì xiū lǎo rén zài gōng yuán shù yīn xià quán shén guàn zhù dì xià qí.

Hai cụ già về hưu tập trung cao độ chơi cờ dưới bóng râm công viên.

Hỏi đáp về từ 树荫

树荫 nghĩa là gì?

树荫 (shù yīn) nghĩa là bóng cây; bóng râm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 树荫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 树, 荫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.