XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叶子 đọc là yè zi, nghĩa là lá (Lượng từ: 片[piàn]); (tiếng lóng) cần sa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

叶子【葉子】

[yè zi] [叶 子]

lá (Lượng từ: 片[piàn]); (tiếng lóng) cần sa

植物的叶;口语中也指大麻

树上有绿叶子。

shù shàng yǒu lǜ yè zi.

Trên cây có lá xanh.

片

这种植物叶子的叶筋非常清晰。

zhè zhòng zhí wù yè zi de yè jīn fēi cháng qīng xī.

Đường gân lá của loại thực vật này rất rõ ràng.

许多昆虫把卵产在植物的叶子上。

xǔ duō kūn chóng bǎ luǎn chǎn zài zhí wù de yè zi shàng.

Nhiều loài côn trùng đẻ trứng trên lá cây.

风把树上的叶子摇下来了。

fēng bǎ shù shàng de yè zi yáo xià lái le.

Gió thổi lá trên cây rụng xuống.

Hỏi đáp về từ 叶子

叶子 nghĩa là gì?

叶子 (yè zi) nghĩa là lá (Lượng từ: 片[piàn]); (tiếng lóng) cần sa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 叶子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叶, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叶子?

Thường gặp: 叶子列 (yè zi liè) – cách sắp xếp lá; 叶子板 (yè zi bǎn) – (Đài Loan) vè xe (ôtô); 纸叶子 (zhǐ yè zi) – bộ bài lá; 飞叶子 (fēi yè zi) – (tiếng lóng) hút cần sa.