XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嘛 đọc là ma, nghĩa là trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

嘛

[ma]

trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên

助词,用在句末表示道理显而易见。

佛教信徒常常虔诚地诵念六字真言“唵嘛呢叭咪吽”。

fó jiào xìn tú cháng cháng qián chéng dì sòng niàn liù zì zhēn yán“ ǎn ma ne bā mī hōng”.

Các tín đồ Phật giáo thường thành kính niệm lục tự chân ngôn "Úm ma ni bát ni hồng".

忙也要运动,身体最重要嘛。

máng yě yào yùn dòng, shēn tǐ zuì zhòng yào ma.

Bận cũng phải vận động, sức khỏe là quan trọng nhất mà.

Trong bài: Càng chạy càng khoẻ · 越…越…

我们是好朋友嘛,这是我应该做的。

wǒ men shì hǎo péng yǒu ma, zhè shì wǒ yīng gāi zuò de.

Chúng ta là bạn tốt mà, đây là việc mình nên làm.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

俗话说得好,入乡随俗嘛。

sú huà shuō de hǎo, rù xiāng suí sú ma.

Tục ngữ có câu rất hay, nhập gia thì tùy tục mà.

Hỏi đáp về chữ 嘛

嘛 nghĩa là gì?

嘛 (ma) nghĩa là trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 嘛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嘛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嘛 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嘛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喇嘛 (lǎ ma) – lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng; 干嘛 (gàn má) – bạn đang làm gì?; 要嘛 (yào ma) – hoặc ... hoặc ...; 喇嘛庙 (lǎ ma miào) – tu viện Lạt ma; 喇嘛教 (lǎ ma jiào) – Lạt ma giáo; 班禅喇嘛 (bān chán lǎ ma) – Lạt ma Banthiền.