喇嘛
[lǎ ma] [喇 嘛]
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
喇嘛 đọc là lǎ ma, nghĩa là lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎ ma] [喇 嘛]
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
喇嘛 (lǎ ma) nghĩa là lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng.
Viết lần lượt từng chữ 喇, 嘛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 喇嘛庙 (lǎ ma miào) – tu viện Lạt ma; 喇嘛教 (lǎ ma jiào) – Lạt ma giáo; 班禅喇嘛 (bān chán lǎ ma) – Lạt ma Banthiền; 达赖喇嘛 (dá lài lǎ ma) – Đạt Lai Lạt Ma.